Hiện nay, Số lượng hành khách về quê ăn tết hàng năm rất lớn đã làm cho các bến xe khách như Miền Đông, Lam Hồng, Biên Hòa...quá tải. Do tâm lý mua trong bến xe giá sẽ rẻ hơn nhưng đó là một ý nghĩ sai lầm. Để mua được một vé xe trong bến các bạn phải xếp hàng từ 2h sáng để lấy số thứ tự và đợi ít nhất 1 ngày mới gọi tới tên mình lấy vé. Mặc dù giá vé xe ở ngoài có đắt hơn 50 - 100 nghìn nhưng các bạn được giao vé tận nới, không mất một ngày công làm việc, không phải đứng xếp hàng từ khuya...đó là tôi chưa nói đến chất lượng xe (vì bến khi hết xe thì toàn là xe buýt tăng cường).
Nhận thấy nhu cầu đó, Chúng tôi đã kết hợp với Công đoàn các công ty tổ chức kết hợp bán vé xe cho Công nhân viên với phương châm "Cùng đón xuân".
Chúng tôi cam kết bán giá cả hợp lý, chất lượng xe du lịch cao cấp, không nhồi nhét và bắt khách dọc đường...
PHÒNG VÉ XE TẾT 2018:
BẢNG GIÁ VÉ XE TẾT ÂM LỊCH NĂM 2018
HÀNH TRÌNH
|
GIỜ KHỞI HÀNH
| NGÀY KHỞI HÀNH | XE GIƯỜNG NẰM | XE GHẾ NGỒI |
| SÀI GÒN - PHÚ YÊN, BÌNH ĐỊNH | 13 VÀ 14H |
20 - 23/12
--------------------
24 - 28/12
|
700.000
-------------------
750.000
|
600.000
-------------------
650.000
|
SÀI GÒN - QUẢNG NGÃI
(Bao ăn)
| 11 - 13H |
16 - 20/12
--------------------
22 - 24/12
|
750.000
-------------------
850.000
|
650.000
------------------
700.000
|
SÀI GÒN - QUẢNG NAM, ĐÀ NẴNG
(Bao ăn)
|
11 - 13H
|
20 - 23/12
--------------------
24 - 28/12
|
950.000
-------------------
1.150.000
|
750.000
------------------
800.000
|
SÀI GÒN - HUẾ
(Bao ăn)
| 11 - 13H |
20 - 23/12
--------------------
24 - 28/12
|
1.200.000
-------------------
1.250.000
|
850.000
------------------
900.000
|
SÀI GÒN - QUẢNG TRỊ, QUẢNG BÌNH
(Bao ăn)
| 17 - 18H |
20 - 23/12
--------------------
24 - 28/12
|
1.350.000
-------------------
1.450.000
|
1.100.000
------------------
1.250.000
|
SÀI GÒN - HÀ TĨNH
(Bao ăn)
| 17 - 18H |
20 - 23/12
--------------------
24 , 25, 26/12
|
1.550.000
-------------------
1.650.000
|
1.400.000
------------------
1.450.000
|
SÀI GÒN - NGHỆ AN
(Bao ăn)
| 17 - 18H |
20 - 23/12
--------------------
24 , 25, 26/12
|
1.750.000
-------------------
1.800.000
|
1.450.000
------------------
1.500.000
|
I TIÊU CHUẨN PHỤC VỤ VÉ XE TẾT
• Loại xe: Xe 29 hoặc 45 chỗ đời mới và xe giường nằm: Aero Space, Hi- Class, County, Isuzu, Mobihome Trường Hải, Samco…
• Chất lượng xe: Tất cả các loại xe đều mới, đủ tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch, xe băng đôi, ghế bật, máy lạnh, tivi.
• Bảo hiểm tai nạn hành khách: Bảo hiểm hành khách ngồi trên xe theo quy định của Pháp luật tối đa. 10.000.000/khách.
• Dịch vụ khác: Khăn ướt (01 khăn/ngày), nước suối (01 chai/ngày) phục vụ miễn phí.
• Xe chúng tôi dừng chân tại các quán ăn phục vụ tốt, giá bình dân để phục vụ hành khách.
• Tài xế chuyên chạy tour du lịch, phục vụ khách ân cần, lịch sự, lái xe an toàn.
• Mỗi hành khách ngồi một ghế.
• Tuyệt đối không bắt thêm khách dọc đường.
• Phục vụ Y tế: các thuốc y tế thông thường trên xe.
• Băng rôn treo đầu xe để quý khách tiện việc nhận diện đoàn khi dừng xe dọc đường.
• Chất lượng xe: Tất cả các loại xe đều mới, đủ tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch, xe băng đôi, ghế bật, máy lạnh, tivi.
• Bảo hiểm tai nạn hành khách: Bảo hiểm hành khách ngồi trên xe theo quy định của Pháp luật tối đa. 10.000.000/khách.
• Dịch vụ khác: Khăn ướt (01 khăn/ngày), nước suối (01 chai/ngày) phục vụ miễn phí.
• Xe chúng tôi dừng chân tại các quán ăn phục vụ tốt, giá bình dân để phục vụ hành khách.
• Tài xế chuyên chạy tour du lịch, phục vụ khách ân cần, lịch sự, lái xe an toàn.
• Mỗi hành khách ngồi một ghế.
• Tuyệt đối không bắt thêm khách dọc đường.
• Phục vụ Y tế: các thuốc y tế thông thường trên xe.
• Băng rôn treo đầu xe để quý khách tiện việc nhận diện đoàn khi dừng xe dọc đường.
II QUY ĐỊNH VỀ GIÁ CẢ
• Giá vé trên áp dụng cho địa điểm đón khách tại TP.HCM và các tỉnh lân cận: Bình Dương, Đồng Nai, Bình Phước, Vũng Tàu, Long An. (bán kính 30 km).
• Giá giảm khi đăng kí số lượng nhiều từ 10 khách trở lên.
• Giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT 10%).
• Giá giảm khi đăng kí số lượng nhiều từ 10 khách trở lên.
• Giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT 10%).
III QUY ĐỊNH VỀ ĐÓN – TRẢ KHÁCH
• Điểm đón khách do hai bên thống nhất, phải là những điểm đón thuận tiện và được phép dừng đỗ.
- Phú Yên, Bình Định lên xe tại
- Quảng Ngãi, Quảng Nam, Đà Nẵng, Huế: .
- Nghệ An, Hà Tĩnh đón tại nhà xe, Ngã 4 An Sương.
• Xe sẽ dừng trả khách dọc đường, tại tỉnh lỵ các địa phương theo lộ trình các điểm dừng trả khách phải đúng quy định Nhà nước không vi phạm luật an toàn giao thông đường bộ. (01 tỉnh tối đa 03 điểm).
• Tất cả những điểm đón, trả khách phải được 2 bên thống nhất trước lúc khởi hành 7 ngày.
• Tất cả những điểm đón, trả khách phải được 2 bên thống nhất trước lúc khởi hành 7 ngày.
IV QUY ĐỊNH VỀ HÀNH LÝ
• Mỗi hành khách được mang theo tối đa 25kg hành lý và 1 hành lý nhỏ xách tay, nếu quá quy định trên chúng tôi sẽ thu thêm phí 100.000đ/kg.
• Nhà xe Không chấp nhận hành lý do nhiều người gộp lại thành một kiện lớn.
• Không nhận vận chuyển các hóa chất, hàng dễ vỡ, dễ gây cháy nổ, hàng cấm, súc vật theo quy định của pháp luật.
• Nhà xe Không chấp nhận hành lý do nhiều người gộp lại thành một kiện lớn.
• Không nhận vận chuyển các hóa chất, hàng dễ vỡ, dễ gây cháy nổ, hàng cấm, súc vật theo quy định của pháp luật.
- Giá xe máy đi bằng giá 1 vé khách.
V. BẢNG GIÁ CHO THUÊ XE NGUYÊN CHUYẾN
Điểm Đến
|
Ngày Về
|
Xe 29 Chỗ
County |
Xe 33 Chỗ
Aero Town |
Xe 45 Chỗ
Hi – Class |
QUY NHƠN
|
20->23/12 AL
|
13.500.000
|
19.000.000
|
21.000.000
|
24->28/12 AL
|
15.000.000
|
21.500.000
|
22.000.000
| |
TAM QUAN
(BÌNH ĐỊNH) |
20->23/12 AL
|
14.500.000
|
21.500.000
|
23.000.000
|
24->28/12 AL
|
16.000.000
|
23.000.000
|
24.000.000
| |
QUẢNG NGÃI
|
20->23/12 AL
|
16.500.000
|
23.000.000
|
26.000.000
|
24->28/12 AL
|
18.000.000
|
24.000.000
|
27.500.000
| |
QUẢNG NAM
|
20->23/12 AL
|
18.000.000
|
24.000.000
|
29.000.000
|
24->28/12 AL
|
20.000.000
|
25.500.000
|
31.500.000
| |
ĐÀ NẴNG
|
20->23/12 AL
|
19.500.000
|
25.000.000
|
33.500.000
|
24->28/12 AL
|
21.000.000
|
26.500.000
|
37.500.000
| |
HUẾ
|
20->23/12 AL
|
20.500.000
|
26.000.000
|
36.500.000
|
24->28/12 AL
|
22.500.000
|
28.000.000
|
38.500.000
| |
QUẢNG TRỊ
|
20->23/12 AL
|
22.000.000
|
28.000.000
|
40.000.000
|
24->28/12 AL
|
24.000.000
|
31.000.000
|
43.000.000
| |
TP. ĐỒNG HỚIQUẢNG BÌNH
|
21->23/12AL
|
24.000.000
|
30.500.000
|
44.000.000
|
24->27/12 AL
|
27.000.000
|
34.500.000
|
45.500.000
| |
TP. HÀ TĨNH
|
21->23/12 AL
|
26.500.000
|
35.500.000
|
47.500.000
|
24->27/12 AL
|
29.000.000
|
37.500.000
|
48.500.000
| |
TP.VINH
(NGHỆ AN) |
21->23/12 AL
|
29.000.000
|
37.000.000
|
49.000.000
|
24->27/12 AL
|
30.500.000
|
39.000.000
|
50.500.000
| |
DIỄN CHÂU
(NGHỆ AN) |
21->23/12AL
|
30.000.000
|
38.000.000
|
52.000.000
|
24->27/12 AL
|
32.000.000
|
41.000.000
|
53.000.000
| |
THANH HÓA
|
21->23/12 AL
|
32.000.000
|
40.000.000
|
54.000.000
|
24->27/12 AL
|
36.000.000
|
41.000.000
|
55.500.000
| |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét